- 句cú(câu, một đơn vị)
- 多đa(nhiều)
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
đủ tiêu chuẩn; đủ tư cách
Anh ấy đủ tiêu chuẩn để làm công việc này.
đủ tư cách; đủ tiêu chuẩn
đủ năng lực; đảm đương được
Anh ấy đủ tư cách làm công việc này.
đủ tiêu chuẩn; đủ tư cách
Anh ấy đủ tiêu chuẩn để làm công việc này.
đủ tư cách; đủ tiêu chuẩn
đủ năng lực; đảm đương được
Anh ấy đủ tư cách làm công việc này.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
đủ tiêu chuẩn; đủ tư cách
đủ tiêu chuẩn; đủ tư cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thích đáng; phù hợp
Anh ấy đủ tư cách để làm công việc này.
thích đáng; phù hợp
Anh ấy đủ tư cách để làm công việc này.