- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
trả thù; tìm cách báo thù
Anh ta thề sẽ trả thù.
trả thù; tìm cách báo thù
Anh ta thề sẽ trả thù.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
trả thù; tìm cách báo thù
trả thù; tìm cách báo thù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.