- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
máy nhắn tin; máy pager
Máy nhắn tin rất phổ biến vào những năm 90.
máy nhắn tin; máy pager
Máy nhắn tin rất phổ biến vào những năm 90.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
máy nhắn tin; máy pager
máy nhắn tin; máy pager
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.