- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
(của bát, tách...) đưa lên miệng để uống/ăn trực tiếp
Cái bát này vừa miệng.
(của bát, tách...) đưa lên miệng để uống/ăn trực tiếp
Cái bát này vừa miệng.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
(của bát, tách...) đưa lên miệng để uống/ăn trực tiếp
(của bát, tách...) đưa lên miệng để uống/ăn trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.