uông · khập khiễng

wāng (wang1)

Bộ thủ số 43 · 3 nét (43 部首 · 3 43 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼪ (uông) — nghĩa: khập khiễng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một người khập khiễng hoặc cử động không cân bằng của chi dưới. Hình dạng phản ánh hai chân không bằng nhau, một chân yếu hơn chân kia.

Mẹo nhớ: Nhớ ba nét này như một người bị khập khiễng, chân không bằng nhau khi bước đi.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

11 chữ
  • wānguông

    khập khiễng; tàn tật

    3 nét

  • yóuvưu

    xuất sắc; nổi bật

    4 nét

  • liàoliệu

    đá hậu (như ngựa đá về phía sau)

    6 nét

  • wānguông

    yếu ớt; còi cọc

    7 nét

  • giới

    ngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)

    7 nét

  • wāng

    người tật nguyền; người còng lưng

    8 nét

  • jiùtựu

    (sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì

    HSK 1

    12 nét

  • zhǒngthũng

    sưng; phù nề

    12 nét

  • gāngiam

    lúng túng; khó xử

    13 nét

  • gāngiam

    thành phần trong từ "lúng túng; khó xử"

    13 nét

  • gāngiam

    cảm thấy khó xử; lúng túng

    17 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.