- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đi ngủ; đi nghỉ
Anh ấy đi ngủ rất sớm rồi.
đi ngủ; (văn) tựu tẩm
đi ngủ; đi nghỉ
Anh ấy đi ngủ rất sớm rồi.
đi ngủ; (văn) tựu tẩm
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đi ngủ; đi nghỉ
đi ngủ; đi nghỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.