- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
thì đã muộn rồi (khẩu)
Bây giờ đi thì muộn rồi.
thì đã muộn rồi (khẩu)
Bây giờ đi thì muộn rồi.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
thì đã muộn rồi (khẩu)
thì đã muộn rồi (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.