- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
xung quanh; xung quanh đó
Chúng ta gặp nhau ở công viên gần đây nhé.
ở nơi gần nhất; tại chỗ gần nhất
xung quanh; xung quanh đó
Chúng ta gặp nhau ở công viên gần đây nhé.
ở nơi gần nhất; tại chỗ gần nhất
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
xung quanh; xung quanh đó
xung quanh; xung quanh đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.