bám vào; níu lấy
中紧紧地抓住或贴在某物上jǐnjǐn de zhuāzhù huò tiēzài mǒuwù shang
Con mèo nhỏ bám vào chân tôi.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
xe buýt (viết tắt thông thường)
中公共汽车的简称gōnggòng qìchē de jiǎnchèng
Tôi đi xe buýt đến trường.
mong mỏi; khao khát
中很想要;期望得到hěn xiǎng yào; qīwàng dédào
Tôi mong được gặp bạn ngay lập tức.
mong; mong muốn
中盼望;希望得到pànwàng;xīwàng dédào
kiên trì giữ vững; bám chắc
中紧紧抓住或贴在某物上jǐnjǐn zhuāzhù huòzhě tiēzài mǒuwù shàng
Dán mắt vào cửa sổ mà nhìn.
thứ bám dính; chất dính
中粘在;紧紧贴在zhān zài;jǐnjǐn tiē zài
Viên kẹo này dính vào răng tôi.
gần; xấp xỉ; gần đến
中靠近;接近kàojìn;jiējìn
Anh ấy nóng lòng muốn đi ngay lập tức.
bên cạnh; sát cạnh
中在...旁边;靠近zài… pábiān; kàojìn
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
xòe ra; mở rộng
中张开;展开zhāngkāi; zhǎnkāi
Anh ấy mở sách ra.
hậu tố danh từ hóa (như trong từ "đuôi")
中名词后面的字,表示物体的尾部或末端míngcí hòumiàn de zì, biǎoshì wùtǐ de wěibù huò mòduān
vùng phía đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh
中四川、重庆东部地区的古代名称Sìchuān、Zhòngqìng dōngbù dìqū de gǔdài míngchèng
Văn hóa Ba Thục rất nổi tiếng.
nước Ba (thời nhà Chu, nay thuộc Trùng Khánh và phía đông Tứ Xuyên)
中周朝时期的一个诸侯国,地址在今天的重庆和四川东部zhōucháo shíqī de yī gè zhūhóuguó,dìzhǐ zài jīntiān de chóngqìng hé sìchuān dōngbù
Ba Quốc là một quốc gia thời nhà Chu.
viết tắt cho Pa-le-xtin, Pa-ki-xtan hoặc Bra-xin
中缩写词,代表巴勒斯坦、巴基斯坦或巴西等国家的名称suōxiěcí, dàibiǎo Bāləsītǎn, Bājīsītǎn huòzhě Bāxī děng guójiā de míngchèng
đơn vị áp suất bar
中压力单位,一巴等于十万帕斯卡yālì dānyuè, yī bā děngyú shíwàn pàsīkǎ
Cái áp kế này hiển thị mười bar.
họ Bá
中一个姓氏yī gè xìngshì
bám vào; níu lấy
中紧紧地抓住或贴在某物上jǐnjǐn de zhuāzhù huò tiēzài mǒuwù shang
Con mèo nhỏ bám vào chân tôi.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
xe buýt (viết tắt thông thường)
中公共汽车的简称gōnggòng qìchē de jiǎnchèng
Tôi đi xe buýt đến trường.
mong mỏi; khao khát
中很想要;期望得到hěn xiǎng yào; qīwàng dédào
Tôi mong được gặp bạn ngay lập tức.
mong; mong muốn
中盼望;希望得到pànwàng;xīwàng dédào
kiên trì giữ vững; bám chắc
中紧紧抓住或贴在某物上jǐnjǐn zhuāzhù huòzhě tiēzài mǒuwù shàng
Dán mắt vào cửa sổ mà nhìn.
thứ bám dính; chất dính
中粘在;紧紧贴在zhān zài;jǐnjǐn tiē zài
Viên kẹo này dính vào răng tôi.
gần; xấp xỉ; gần đến
中靠近;接近kàojìn;jiējìn
Anh ấy nóng lòng muốn đi ngay lập tức.
bên cạnh; sát cạnh
中在...旁边;靠近zài… pábiān; kàojìn
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
xòe ra; mở rộng
中张开;展开zhāngkāi; zhǎnkāi
Anh ấy mở sách ra.
hậu tố danh từ hóa (như trong từ "đuôi")
中名词后面的字,表示物体的尾部或末端míngcí hòumiàn de zì, biǎoshì wùtǐ de wěibù huò mòduān
vùng phía đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh
中四川、重庆东部地区的古代名称Sìchuān、Zhòngqìng dōngbù dìqū de gǔdài míngchèng
Văn hóa Ba Thục rất nổi tiếng.
nước Ba (thời nhà Chu, nay thuộc Trùng Khánh và phía đông Tứ Xuyên)
中周朝时期的一个诸侯国,地址在今天的重庆和四川东部zhōucháo shíqī de yī gè zhūhóuguó,dìzhǐ zài jīntiān de chóngqìng hé sìchuān dōngbù
Ba Quốc là một quốc gia thời nhà Chu.
viết tắt cho Pa-le-xtin, Pa-ki-xtan hoặc Bra-xin
中缩写词,代表巴勒斯坦、巴基斯坦或巴西等国家的名称suōxiěcí, dàibiǎo Bāləsītǎn, Bājīsītǎn huòzhě Bāxī děng guójiā de míngchèng
đơn vị áp suất bar
中压力单位,一巴等于十万帕斯卡yālì dānyuè, yī bā děngyú shíwàn pàsīkǎ
Cái áp kế này hiển thị mười bar.
họ Bá
中一个姓氏yī gè xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.