- 氵thủy(nước)
- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
khao khát; thèm muốn tha thiết
中非常想要;迫切地希望得到fēicháng xiǎng yào; pòqiē de xīwàng huòdào
Anh ấy khao khát thành công.
mong mỏi; khao khát
中非常想要或想得到某种东西fēicháng xiǎngyào huò xiǎng dédào mǒuzhǒng dōngxi
Tôi khao khát thành công.
khao khát; thèm muốn tha thiết
中非常想要;迫切地希望得到fēicháng xiǎng yào; pòqiē de xīwàng huòdào
Anh ấy khao khát thành công.
mong mỏi; khao khát
中非常想要或想得到某种东西fēicháng xiǎngyào huò xiǎng dédào mǒuzhǒng dōngxi
Tôi khao khát thành công.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
khao khát; thèm muốn tha thiết
khao khát; thèm muốn tha thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.