- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
lợn Berkshire
Lợn Berkshire là một loại lợn màu đen.
lợn Berkshire
Lợn Berkshire là một giống lợn nổi tiếng.
lợn Berkshire
Lợn Berkshire là một loại lợn màu đen.
lợn Berkshire
Lợn Berkshire là một giống lợn nổi tiếng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn Berkshire
lợn Berkshire
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.