nhân · chân
ér (er2)
Bộ thủ số 10 · 2 nét (第 10 部首 · 2 画 dì 10 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼉ (nhân) — nghĩa: chân, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng của hai cái chân của con người, được rút gọn thành hai nét chéo cắt nhau. Trong các chữ tượng hình cổ, nó biểu thị sự chuyển động hoặc hành động liên quan đến cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình chữ V hoặc hai chân nhân từ trên xuống, như người đang đứng hay bước đi.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
27 chữtrẻ em; con
2 nét
(văn) cao vút; sừng sững; chót vót
3 nét
đồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
HSK 14 nét
công bằng; chính đáng
4 nét
anh trai
5 nét
trước; trước tiên; đầu tiên
HSK 16 nét
ánh sáng; tia sáng; quang
HSK 36 nét
điềm; điềm báo
6 nét
đầy; đủ; sung mãn
HSK 76 nét
Yāo (họ)
6 nét
có thể; có khả năng
HSK 27 nét
miễn; tha thứ; miễn trừ
HSK 77 nét
đổi (tiền); quy đổi
7 nét
con tê giác (hoặc trâu rừng) được nhắc đến trong văn cổ
7 nét
biến thể của 兔 [tù]
HSK 58 nét
dùng trong địa danh Duyện Châu (tỉnh Sơn Đông)
8 nét
- 兘shǐ
biến thể cũ của 始[shi3]
9 nét
(cũ) đơn vị đo lường, tên gọi cũ của 10 gam (decagram)
9 nét
đảng (chính trị); đảng phái
HSK 610 nét
(cũ) dạng viết tắt của 千克 [qiānkè]
10 nét
dạng cũ của 兜 [dōu]
HSK 711 nét
- 兝fèn1ke
đơn vị đo lường cũ (phân gam; biến thể rút gọn của phân khắc)
11 nét
- 兞hào2ke
(cũ) dạng viết tắt của 毫克 (milligram)
11 nét
tiến lên; tiến bước
12 nét
- 兡bài3ke
đơn vị cũ (biến thể rút gọn của hectogram, 100 gram)
13 nét
lo sợ; dè dặt; thận trọng
14 nét
- 兣li2kè
(cũ) biến thể rút gọn của 釐克|厘克[li2 ke4]
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.