chép chép (tiếng môi khi ăn)(kế thừa)
Anh ấy ăn tóp tép.
chép chép (tiếng môi khi ăn)
// NGHĨA CHÍNHchép chép (tiếng môi khi ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.