Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
ngay; tức thì; liền
中马上;立刻;不久mǎshàng; lìkè; bújiǔ
Anh ấy đến ngay lập tức.
ngay; lập tức; tức thì
中立刻;马上;不拖延lìkè;mǎshang;bútuōyán
tức là; nghĩa là
中也就是;就是说yějiùshì;jiùshì shuō
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
nghĩa là; tức là
中就是;表示相同或解释jiùshì; biǎoshì xiāngtóng huò jiěshì
Khởi hành ngay trong ngày.
tức là; nghĩa là; tức
中就是;表示说明或解释jiùshì;biǎoshì shuōmíng huòzhě jiěshì
ngay lúc đó; nhân dịp; tức thì
中在那时;立刻;也就是zài nà shí;lìkè;yě jiùshì
Anh ấy đi ngay lập tức.
hiện tại; ngay lúc này
中现在;此时xiànzài;cǐ shí
nhậm chức; lên ngôi
中接受职位、开始担任工作jiēshòu zhíwèi、kāishǐ dānrèn gōngzuò
Anh ấy đã lên ngôi.
không sợ; dù cho
中表示退一步假设,即使这样也...biǎoshì tuìyībù jiǎshè, jíshǐ zhèyàng yě...
Ngay cả khi trời mưa, tôi cũng sẽ đi.
lên; đi lên; tiến lại gần
中靠近;走向kàojìn;zǒu xiàng
Anh ấy sắp đến Trung Quốc.
tiếp xúc; đến gần
中接触;靠近jiēchù;kàojìn
Xin đừng ăn ngay.
tiếp cận; gần kề
中靠近;接近kàojìn;jiējìn
ngay; tức thì; liền
中马上;立刻;不久mǎshàng; lìkè; bújiǔ
Anh ấy đến ngay lập tức.
ngay; lập tức; tức thì
中立刻;马上;不拖延lìkè;mǎshang;bútuōyán
tức là; nghĩa là
中也就是;就是说yějiùshì;jiùshì shuō
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
nghĩa là; tức là
中就是;表示相同或解释jiùshì; biǎoshì xiāngtóng huò jiěshì
Khởi hành ngay trong ngày.
tức là; nghĩa là; tức
中就是;表示说明或解释jiùshì;biǎoshì shuōmíng huòzhě jiěshì
ngay lúc đó; nhân dịp; tức thì
中在那时;立刻;也就是zài nà shí;lìkè;yě jiùshì
Anh ấy đi ngay lập tức.
hiện tại; ngay lúc này
中现在;此时xiànzài;cǐ shí
nhậm chức; lên ngôi
中接受职位、开始担任工作jiēshòu zhíwèi、kāishǐ dānrèn gōngzuò
Anh ấy đã lên ngôi.
không sợ; dù cho
中表示退一步假设,即使这样也...biǎoshì tuìyībù jiǎshè, jíshǐ zhèyàng yě...
Ngay cả khi trời mưa, tôi cũng sẽ đi.
lên; đi lên; tiến lại gần
中靠近;走向kàojìn;zǒu xiàng
Anh ấy sắp đến Trung Quốc.
tiếp xúc; đến gần
中接触;靠近jiēchù;kàojìn
Xin đừng ăn ngay.
tiếp cận; gần kề
中靠近;接近kàojìn;jiējìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.