- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
chật vật; cố gắng khó nhọc
Anh ấy đã hoàn thành công việc một cách khó khăn.
vừa đủ sống; chật vật qua ngày
Anh ấy sống một cuộc sống chỉ vừa đủ.
khó khăn, túng quẫn; lắp bắp, ấp úng (khi nói)
chật vật; cố gắng khó nhọc
Anh ấy đã hoàn thành công việc một cách khó khăn.
vừa đủ sống; chật vật qua ngày
Anh ấy sống một cuộc sống chỉ vừa đủ.
khó khăn, túng quẫn; lắp bắp, ấp úng (khi nói)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
chật vật; cố gắng khó nhọc
chật vật; cố gắng khó nhọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy khó khăn cầu xin tôi giúp đỡ.
Anh ấy khó khăn cầu xin tôi giúp đỡ.