- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
người Basque; xứ Basque
Tiếng Basque là một ngôn ngữ độc đáo.
vùng đất Basque; xứ Basque
Xứ Basque là một cộng đồng tự trị của Tây Ban Nha.
người Basque; xứ Basque
Tiếng Basque là một ngôn ngữ độc đáo.
vùng đất Basque; xứ Basque
Xứ Basque là một cộng đồng tự trị của Tây Ban Nha.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
người Basque; xứ Basque
người Basque; xứ Basque
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.