- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
kèn bassoon; kèn fagot
Anh ấy biết chơi kèn bassoon.
kèn bassoon; kèn fagot
Anh ấy biết chơi kèn bassoon.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kèn bassoon; kèn fagot
kèn bassoon; kèn fagot
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.