- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Nhu thuật Brazil (Brazilian jiu-jitsu)
Anh ấy thích Brazilian jiu-jitsu.
Nhu thuật Brazil (Brazilian jiu-jitsu)
Anh ấy thích Brazilian jiu-jitsu.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Nhu thuật Brazil (Brazilian jiu-jitsu)
Nhu thuật Brazil (Brazilian jiu-jitsu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.