- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
hoãn họp; dời cuộc họp
Cuộc họp đã bị hoãn.
hoãn họp; dời cuộc họp
Cuộc họp đã bị hoãn.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hoãn họp; dời cuộc họp
hoãn họp; dời cuộc họp