- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
hành tủy; hành não (giải phẫu)
Hành não là một phần của thân não.
hành tủy; hành não (giải phẫu)
Hành não là một phần của thân não.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
hành tủy; hành não (giải phẫu)
hành tủy; hành não (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.