- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
giới thiệu; làm trung gian
Anh ấy đã tiếp một vị khách quan trọng.
tiếp đón; tiếp nhận
Anh ấy đã tiếp kiến đại sứ nước ngoài.
giới thiệu; làm trung gian
Anh ấy đã tiếp một vị khách quan trọng.
tiếp đón; tiếp nhận
Anh ấy đã tiếp kiến đại sứ nước ngoài.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
giới thiệu; làm trung gian
giới thiệu; làm trung gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.