- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
lễ khai quang (nghi lễ khai nhãn tượng thờ trong Phật giáo); khai quang
Ngôi chùa làm lễ khai quang cho tượng Phật.
khai quang; làm lễ điểm nhãn (cho tượng Phật, vật phẩm tâm linh)
Bức tượng Phật này đã được khai quang chưa?
ca ngợi; tán tụng
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
lễ khai quang (nghi lễ khai nhãn tượng thờ trong Phật giáo); khai quang
Ngôi chùa làm lễ khai quang cho tượng Phật.
khai quang; làm lễ điểm nhãn (cho tượng Phật, vật phẩm tâm linh)
Bức tượng Phật này đã được khai quang chưa?
ca ngợi; tán tụng
trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua
Tấm kính này trong suốt.
trong suốt; sáng tỏ
Viên ngọc này trong suốt.
cắt tóc; (tôn giáo) khai quang (nghi lễ khai nhãn tượng thờ)
Anh ấy đi tiệm cắt tóc để cắt tóc.
khai quang (cạo đầu hoặc cạo mặt) (khẩu, hài hước); làm lễ khai quang (tượng thờ)
lễ khai quang (nghi lễ khai nhãn, khai mở linh khí cho tượng thờ hoặc vật phẩm)
Đây là một phương pháp khai quang.
lễ khai quang (nghi lễ khai nhãn cho tượng thờ); khai quang (thiên văn: ánh sáng đầu tiên của kính viễn vọng)
Các nhà thiên văn học đã quan sát được ánh sáng đầu tiên.
lễ khai quang (nghi lễ khai nhãn tượng thờ trong Phật giáo); khai quang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua
Tấm kính này trong suốt.
trong suốt; sáng tỏ
Viên ngọc này trong suốt.
cắt tóc; (tôn giáo) khai quang (nghi lễ khai nhãn tượng thờ)
Anh ấy đi tiệm cắt tóc để cắt tóc.
khai quang (cạo đầu hoặc cạo mặt) (khẩu, hài hước); làm lễ khai quang (tượng thờ)
lễ khai quang (nghi lễ khai nhãn, khai mở linh khí cho tượng thờ hoặc vật phẩm)
Đây là một phương pháp khai quang.
lễ khai quang (nghi lễ khai nhãn cho tượng thờ); khai quang (thiên văn: ánh sáng đầu tiên của kính viễn vọng)
Các nhà thiên văn học đã quan sát được ánh sáng đầu tiên.