- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
tiếng trống chiêng mở màn (khai màn biểu diễn)
Khai đài la cổ là nhạc mở màn của hí kịch truyền thống Trung Quốc.
tiếng trống chiêng mở màn (hiệu lệnh khai diễn buổi biểu diễn tuồng)
Tiếng trống khai đài vang lên rồi.
tiếng trống chiêng mở màn (khai màn biểu diễn)
Khai đài la cổ là nhạc mở màn của hí kịch truyền thống Trung Quốc.
tiếng trống chiêng mở màn (hiệu lệnh khai diễn buổi biểu diễn tuồng)
Tiếng trống khai đài vang lên rồi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
tiếng trống chiêng mở màn (khai màn biểu diễn)
tiếng trống chiêng mở màn (khai màn biểu diễn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.