Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
khai phá núi; mở mỏ (trong núi); khai sơn (người sáng lập)
Họ mở núi làm đường.
khai sơn; mở núi (xây dựng tu viện); khai phá núi rừng
Anh ấy đã mở một tu viện.
khai phá núi; mở mỏ (trong núi); khai sơn (người sáng lập)
Họ mở núi làm đường.
khai sơn; mở núi (xây dựng tu viện); khai phá núi rừng
Anh ấy đã mở một tu viện.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.