sơn · núi

shān (shan1)

Bộ thủ số 46 · 3 nét (46 部首 · 3 46 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼭ (sơn) — nghĩa: núi, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "núi" (⼭) xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô tả ba đỉnh núi đứng thẳng hàng.

Mẹo nhớ: Ba nét dọc xếp cạnh nhau như ba đỉnh núi cao chót vót.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

155 chữ
  • shānsơn

    núi; đồi

    HSK 1

    3 nét

  • gàicái

    dạng cổ của 蓋|盖[gai4]

    4 nét

  • lực

    núi cao; dãy núi cao

    5 nét

  • suìtuế

    tuổi; năm tuổi

    HSK 1

    6 nét

  • khởi

    há; chẳng lẽ; lẽ nào

    6 nét

  • ngật

    vững chắc; sừng sững

    6 nét

  • (văn) ngọn đồi trọc; núi trơ trụi

    6 nét

  • ngột

    núi trọc; đồi trơ

    6 nét

  • shēn

    (văn) hai ngọn núi đứng cạnh nhau

    6 nét

  • 屿tự

    bãi cát nhỏ giữa sông; cồn nhỏ

    6 nét

  • chū

    ra; xuất; đi ra

    6 nét

  • ngập

    đỉnh núi cao vút; (ngập nguy) nguy hiểm

    6 nét

  • dǎođảo

    đảo; hòn đảo

    HSK 6

    7 nét

  • ha

    xem 嵖岈山

    7 nét

  • gǎngcương

    đồi nhỏ; gò

    7 nét

  • jiétiết

    đỉnh núi

    7 nét

  • qiānkhiên

    tên của một ngọn núi

    7 nét

  • kỳ

    rẽ đôi; phân kỳ; khác biệt

    7 nét

  • cénsầm

    gò nhỏ; đồi nhỏ

    7 nét

  • qiánkiềm

    tên địa danh (dùng trong địa danh)

    7 nét

  • chàxoá

    ngã rẽ; ngã ba (đường); chệch hướng

    7 nét

  • khu

    dùng trong 崎岖 [qí qū]

    7 nét

  • xiànhiện

    viết tắt của 峴首山|岘首山[Xian4 shou3 shan1]

    7 nét

  • àoáo

    vùng bằng phẳng giữa núi; thung lũng nhỏ

    7 nét

  • lánlam

    hơi núi; mây mù trên núi

    7 nét

  • núi đá; đồi đá (từ địa phương vùng Tráng)

    7 nét

  • 岿kuīkhuy

    cao vút; sừng sững (của núi)

    8 nét

  • ànngạn

    dạng khác của 岸 [àn]

    HSK 5

    8 nét

  • gāngcương

    sườn núi; đồi

    8 nét

  • yánnham

    vách đá; bờ dốc đứng

    8 nét

  • lǐnglĩnh

    dãy núi; núi non

    8 nét

  • jiǎgiáp

    mũi đất; mũi (địa lý)

    8 nét

  • Dàiđại

    núi Thái (Thái Sơn) ở Sơn Đông; chỉ núi Thái Sơn

    8 nét

  • dùng trong địa danh

    8 nét

  • Zuòtrách

    tên một ngọn núi ở Sơn Đông

    8 nét

  • Zuòtrách

    dùng trong địa danh

    8 nét

  • khả

    chữ dùng trong địa danh Khả Lam (huyện ở Sơn Tây)

    8 nét

  • gǒucẩu

    tên một ngọn đồi ở Hồ Nam

    8 nét

  • tiáothiều

    đỉnh núi cao vút; (ngập nguy) nguy hiểm

    8 nét

  • thư

    đồi đá; gò đá

    8 nét

  • xiùtụ

    hang; hầm; hố

    8 nét

  • yuènhạc

    núi cao; nhạc (họ)

    8 nét

  • hỗ

    (văn) núi có cây cối um tùm

    8 nét

  • míndân

    sông Dân (tên sông ở Tứ Xuyên)

    8 nét

  • tiáothiều

    núi cao chót vót; ngọn núi cao

    8 nét

  • Dōngđông

    địa danh ở Quảng Tây

    8 nét

  • xiù

    hang động; núi có hang

    8 nét

  • mǎo

    gò đất tròn (ở vùng Tây Bắc Trung Quốc)

    8 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.