- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
quả hồ trăn; (bóng) người vui tính; người mang lại tiếng cười
Anh ấy đúng là một người vui tính.
hạt dẻ cười (quả hồ trăn); người hay làm vui
Tôi thích ăn hạt dẻ cười.
quả hồ trăn; (bóng) người vui tính; người mang lại tiếng cười
Anh ấy đúng là một người vui tính.
hạt dẻ cười (quả hồ trăn); người hay làm vui
Tôi thích ăn hạt dẻ cười.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
quả hồ trăn; (bóng) người vui tính; người mang lại tiếng cười
quả hồ trăn; (bóng) người vui tính; người mang lại tiếng cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.