tâm · tim

xīn (xin1)

Bộ thủ số 61 · 4 nét (61 部首 · 4 61 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.

Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

303 chữ
  • xīntâm

    Bộ首 Kangxi số 61 (心) khi làm thành phần bên trái theo chiều dọc

    3 nét

  • xīntâm

    tim; tâm; lòng

    HSK 3

    4 nét

  • ức

    hồi tưởng; nhớ lại

    4 nét

  • tất

    chắc chắn; nhất định

    HSK 5

    5 nét

  • dāođao

    đau lòng; buồn thương

    5 nét

  • mángmang

    bận rộn; tất bật

    HSK 1

    6 nét

  • chànsám

    hối hận; sám hối (yếu tố ghép)

    6 nét

  • shìthệ

    quen với; thói quen

    6 nét

  • cǔnthốn

    suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

    6 nét

  • fān

    cánh buồm

    6 nét

  • kuàikhoái

    nhanh; mau; nhanh chóng

    HSK 1

    7 nét

  • wàngvong

    quên; lãng quên

    HSK 1

    7 nét

  • rěnnhẫn

    gánh chịu; chịu đựng

    HSK 5

    7 nét

  • 怀huáihoài

    lòng; ngực; ôm ấp trong lòng

    7 nét

  • thắc

    nhầm lẫn; làm sai

    7 nét

  • kỵ

    ghen tị; đố kị

    HSK 7

    7 nét

  • zhìchí

    dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)

    7 nét

  • tǎnthảm

    dùng trong 忐忑[tan3 te4]

    7 nét

  • thắc

    dùng trong 忐忑[tan3 te4]

    7 nét

  • chōngxung

    đau lòng; buồn thương

    7 nét

  • ngỗ

    ngỗ nghịch; bất tuân

    7 nét

  • yōuưu

    lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)

    7 nét

  • sōngchung

    dùng trong 惺忪[xing1 song1]

    7 nét

  • dự; chuẩn bị; tỉnh Dự

    7 nét

  • biànbiện

    (văn) vui mừng; hân hoan

    7 nét

  • zhìkỹ

    (văn) ghen ghét; đố kỵ

    7 nét

  • chénthầm

    lòng thành; thành tâm

    7 nét

  • tàithái

    hoang phí; xa xỉ

    7 nét

  • niǔnữu

    dùng trong 忸怩[niu3 ni2]

    7 nét

  • xiānhiêm

    (văn) muốn; ao ước

    7 nét

  • xīnhân

    vui vẻ; hạnh phúc

    7 nét

  • kàikhái

    tức giận; phẫn nộ

    7 nét

  • (văn) yêu thương trìu mến; thương xót

    7 nét

  • òuâu

    chọc tức; làm phật lòng

    7 nét

  • chàngtrướng

    buồn bã; tiếc nuối; thất vọng; chán nản

    7 nét

  • chuàngsảng

    buồn thảm; thê lương

    7 nét

  • phạ

    sợ; sợ hãi

    HSK 2

    8 nét

  • guàiquái

    kỳ lạ; quái dị; trách (ai đó)

    HSK 4

    8 nét

  • xìngtính

    phẩm chất; tính cách

    HSK 3

    8 nét

  • niànniệm

    đọc to; đọc thành tiếng

    HSK 3

    8 nét

  • zhōngtrung

    trung thành; tận tụy; trung trinh

    8 nét

  • hốt

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    8 nét

  • liánliên

    tiếc; quý trọng; thương tiếc

    8 nét

  • sǒngtủng

    dùng trong từ "xúi giục; kích động"

    8 nét

  • ài

    dạng cũ của 愛|爱[ai4]

    8 nét

  • zhòu

    (khẩu) bướng bỉnh; cứng đầu

    8 nét

  • tiǎnthiểm

    (văn) hổ thẹn; nhục; (khiêm) không xứng

    8 nét

  • mínmân

    tự khuyến khích bản thân; tự nỗ lực

    8 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.