- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
bắt đầu phát sóng; khai máy (phát thanh/truyền hình)
Nông dân bắt đầu gieo hạt rồi.
bắt đầu phát sóng; khai sóng (của đài phát thanh hoặc truyền hình)
Chương trình này khi nào bắt đầu phát sóng?
bắt đầu phát sóng (chương trình)
bắt đầu phát sóng; khai máy (phát thanh/truyền hình)
Nông dân bắt đầu gieo hạt rồi.
bắt đầu phát sóng; khai sóng (của đài phát thanh hoặc truyền hình)
Chương trình này khi nào bắt đầu phát sóng?
bắt đầu phát sóng (chương trình)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
bắt đầu phát sóng; khai máy (phát thanh/truyền hình)
bắt đầu phát sóng; khai máy (phát thanh/truyền hình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.