⼿

thủ · tay

shǒu (shou3)

Bộ thủ số 64 · 4 nét (64 部首 · 4 64 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.

Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

408 chữ
  • cáitài

    tài năng; năng lực

    HSK 2

    3 nét

  • shǒuthủ

    bộ "tay" trong chữ Hán (Kangxi bộ 64), xuất hiện trong 提, 把, 打 v.v.

    3 nét

  • shǒuthủ

    tay; bàn tay

    HSK 1

    4 nét

  • zhātrát

    chích; đâm

    HSK 6

    4 nét

  • đả

    đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa

    HSK 1

    5 nét

  • rēngnhưng

    ném; vứt; đánh mất

    HSK 5

    5 nét

  • bái

    bóc; lột (vỏ)

    HSK 7

    5 nét

  • phác

    lao vào; xông vào; vồ lấy

    HSK 6

    5 nét

  • lặc

    phép bói cỏ; (trong bói dịch) kẹp cỏ thi vào kẽ ngón tay

    5 nét

  • fǎnchàng

    ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

    5 nét

  • tuōthác

    đỡ; nâng bằng lòng bàn tay; bệ; đế (phần đỡ bên dưới)

    HSK 6

    6 nét

  • kòukhấu

    cài (cúc); móc; khấu trừ; giam giữ; đánh mạnh (bóng)

    HSK 6

    6 nét

  • sǎotảo

    quét; quét dọn

    HSK 4

    6 nét

  • kánggánh

    vác lên vai; mang trên vai

    HSK 7

    6 nét

  • yángdương

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    HSK 7

    6 nét

  • zàinhổ

    ở; tại; còn sống; đang

    6 nét

  • chāxoa

    xiên; dùng nĩa/xiên để gắp

    6 nét

  • chǐtha

    kéo lê; lôi đi

    6 nét

  • cột

    sạch sẽ; gọn gàng

    6 nét

  • ngột

    lay chuyển; rung lắc

    6 nét

  • qiānthiên

    que; thanh nhọn nhỏ (bằng kim loại, tre, v.v.)

    6 nét

  • zhíchấp

    thực thi; chấp hành; nắm giữ

    6 nét

  • kuòkhuếch

    tăng lớn; mở rộng; phóng to

    HSK 7

    6 nét

  • ménmôn

    sờ; mó tay vào

    6 nét

  • hấp

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    6 nét

  • bả

    cầm; nắm; giữ

    HSK 3

    7 nét

  • zhǎotrảo

    tìm; tìm kiếm

    HSK 1

    7 nét

  • zhuātrảo

    nắm; túm; bắt; cào

    HSK 3

    7 nét

  • qiǎngthưởng

    tranh giành; cướp; giật

    HSK 5

    7 nét

  • tóuđầu

    ném; phóng; tung (vật gì đó theo một hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)

    HSK 4

    7 nét

  • bàobáo

    báo cáo; thông báo; thông tin

    HSK 3

    7 nét

  • chěxả

    kéo; giật; nói nhảm

    HSK 7

    7 nét

  • phò

    đỡ; dìu; chống đỡ bằng tay

    HSK 5

    7 nét

  • pāophao

    ném; vứt; đánh mất

    HSK 7

    7 nét

  • bànban

    ngụy trang; giả dạng

    HSK 7

    7 nét

  • chāosao

    chép; sao chép; copy

    HSK 4

    7 nét

  • niǔnữu

    vặn; xoắn; xoay; bẻ

    HSK 6

    7 nét

  • dǒuđẩu

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn

    HSK 7

    7 nét

  • zhéchiết

    biến thể của 折[zhe2]

    HSK 4

    7 nét

  • kàngkháng

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    7 nét

  • cự

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    7 nét

  • phê

    xác định; làm rõ

    HSK 4

    7 nét

  • hộ

    bảo vệ; bảo hộ

    HSK 6

    7 nét

  • bānban

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    HSK 7

    7 nét

  • kōukhu

    móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)

    HSK 7

    7 nét

  • lūnluân

    vung (tay, vật nặng); quay vòng

    HSK 7

    7 nét

  • kỹ

    kỹ năng; tài nghệ

    7 nét

  • nghĩ

    nghi ngờ

    HSK 7

    7 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.