- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
khai phương (toán học); viết đơn thuốc (y học)
Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.
khai căn (toán học)
Khai phương là một phép toán học.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
khai phương (toán học); viết đơn thuốc (y học)
Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.
khai căn (toán học)
Khai phương là một phép toán học.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
khai phương (toán học); viết đơn thuốc (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.