phương · phương
fāng (fang1)
Bộ thủ số 70 · 4 nét (第 70 部首 · 4 画 dì 70 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽅ (phương) — nghĩa: phương, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, dạng một hình vuông hoặc một phương bằng khung gỗ được sử dụng để đo lường. Hình dáng bốn nét tạo thành một hình vuông đặc trưng của phương pháp, quy chuẩn hoặc bề mặt phẳng.
Mẹo nhớ: Bốn nét nối thành hình vuông chính là biểu tượng của phương pháp và sự đều đặn.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
21 chữvuông; hình vuông
HSK 44 nét
đi
HSK 68 nét
thi hành; thực thi (quy định v.v.)
9 nét
cờ hiệu; cờ đuôi nheo
9 nét
tua rủ ở mép dưới lá cờ
9 nét
một bên; một phía; một phương
HSK 510 nét
chuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
10 nét
vải nỉ; chiên (vải len ép)
10 nét
cờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
10 nét
cờ đuôi nheo; cờ hiệu
10 nét
thợ gốm; người làm đồ gốm
10 nét
dòng tộc; tộc; dân tộc
HSK 611 nét
xoay tròn; quay vòng
11 nét
lá cờ lớn; cờ hiệu
11 nét
dùng trong 旖旎[yi3 ni3]
11 nét
lá cờ lớn; cờ hiệu
12 nét
tua rua; tua trang trí trên mũ miện
13 nét
tua cờ; rìa cờ có răng cưa
13 nét
lá cờ lớn; cờ hiệu
14 nét
dùng trong 旖旎[yi3 ni3]
14 nét
cờ đuôi nheo; cờ hiệu
18 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.