- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)
Mùa sông tan băng là mùa xuân.
thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)
Mùa sông tan băng là mùa xuân.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)
thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.