- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
(văn) cho phép; chấp thuận
cho phép; hứa hẹn
Tôi cho phép bạn làm điều này.
(văn) cho phép; chấp thuận
cho phép; hứa hẹn
Tôi cho phép bạn làm điều này.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
(văn) cho phép; chấp thuận
(văn) cho phép; chấp thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.