- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)
Nồi mới cần được tôi.
mở vung nồi; (bóng) bắt đầu nấu ăn
Nước sôi rồi, có thể mở nắp nồi được rồi.
(nước trong nồi) bắt đầu sôi
làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)
Nồi mới cần được tôi.
mở vung nồi; (bóng) bắt đầu nấu ăn
Nước sôi rồi, có thể mở nắp nồi được rồi.
(nước trong nồi) bắt đầu sôi
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)
làm dậy mùi nồi/chảo mới; ra nước nồi (lần đầu dùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(bóng) trở nên ồn ào; náo loạn lên
Khi bọn trẻ bắt đầu ồn ào, căn phòng trở nên náo nhiệt.
(bóng) trở nên ồn ào; náo loạn lên
Khi bọn trẻ bắt đầu ồn ào, căn phòng trở nên náo nhiệt.