- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở cửa thấy núi; đi thẳng vào vấn đề [thành ngữ]
Mời bạn nói thẳng vào vấn đề đi.
mở cửa thấy núi; đi thẳng vào vấn đề [thành ngữ]
Mời bạn nói thẳng vào vấn đề đi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
mở cửa thấy núi; đi thẳng vào vấn đề [thành ngữ]
mở cửa thấy núi; đi thẳng vào vấn đề [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.