- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tia phóng xạ; tia bức xạ
Dị hình từ là những từ có cùng âm, cùng nghĩa nhưng cách viết khác nhau.
dị hình từ; từ cùng âm dị tự
Từ dị hình là những từ có cách đọc và ý nghĩa giống nhau nhưng cách viết khác nhau.
tia phóng xạ; tia bức xạ
Dị hình từ là những từ có cùng âm, cùng nghĩa nhưng cách viết khác nhau.
dị hình từ; từ cùng âm dị tự
Từ dị hình là những từ có cách đọc và ý nghĩa giống nhau nhưng cách viết khác nhau.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
tia phóng xạ; tia bức xạ
tia phóng xạ; tia bức xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.