vật hiếm; người (hay vật) tuyệt đẹp; giai nhân tuyệt sắc
Trong bảo tàng này có rất nhiều dị vật.
vật lạ; đồ hiếm; vật quý
Đây là một loại dị vật.
cúng thí thực (lễ cúng cô hồn để siêu độ vong linh)
vật hiếm; người (hay vật) tuyệt đẹp; giai nhân tuyệt sắc
Trong bảo tàng này có rất nhiều dị vật.
vật lạ; đồ hiếm; vật quý
Đây là một loại dị vật.
cúng thí thực (lễ cúng cô hồn để siêu độ vong linh)
vật hiếm; người (hay vật) tuyệt đẹp; giai nhân tuyệt sắc
vật hiếm; người (hay vật) tuyệt đẹp; giai nhân tuyệt sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Có dị vật trong mắt.
vật lạ; vật không thuộc về
Có dị vật trong mắt.
người đã chết; người quá cố
Anh ấy đã lấy dị vật ra khỏi mắt.
ma; hồn ma; bóng ma
Anh ấy nhìn thấy một dị vật.
vật lạ; vật lạ có hại
vật lạ; vật ngoại lai
Chúng tôi đã phát hiện ra một dị vật.
Có dị vật trong mắt.
vật lạ; vật không thuộc về
Có dị vật trong mắt.
người đã chết; người quá cố
Anh ấy đã lấy dị vật ra khỏi mắt.
ma; hồn ma; bóng ma
Anh ấy nhìn thấy một dị vật.
vật lạ; vật lạ có hại
vật lạ; vật ngoại lai
Chúng tôi đã phát hiện ra một dị vật.