ngưu · bò
niú (niu2)
Bộ thủ số 93 · 4 nét (第 93 部首 · 4 画 dì 93 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽜ (ngưu) — nghĩa: bò, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình của một con bò, với hai sừng ở trên và bốn chân ở dưới. Trong giáp cốt văn và triện thư, nét vẽ mô tả rõ hình dáng của bò hoang hoặc gia súc.
Mẹo nhớ: Hình chữ ⽜ giống như một con bò nhìn từ trước với hai sừng nhô ra và bốn chân chạm đất.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
44 chữbò; trâu
HSK 34 nét
cái; giống cái (chim, thú, cây)
6 nét
lúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
6 nét
(văn) chuồng (gia súc); cũi
HSK 67 nét
đực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
7 nét
lấp đầy; đầy ắp
7 nét
- 牤māng
bò đực; bò tót
7 nét
vật; đồ vật; sự vật
8 nét
chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
8 nét
con yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)
8 nét
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
9 nét
bò đực; trâu đực
9 nét
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
9 nét
- 牳mǔ
bò cái; (động vật bộ bò)
9 nét
húc; đụng đầu (của súc vật)
9 nét
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
HSK 610 nét
bò một màu (dùng làm vật hiến tế)
10 nét
con cái (của gia súc)
10 nét
lễ tế; vật tế lễ
10 nét
bò lang; nổi bật; rõ ràng
10 nét
dắt; kéo theo; dẫn dắt
HSK 611 nét
cái cày; lưỡi cày
11 nét
(văn) trâu/bò lông đen trắng xen lẫn
11 nét
chống đối; làm khó
11 nét
chuồng trại cho gia súc
11 nét
tê giác
12 nét
xem 犂靬
12 nét
sừng (trâu/bò)
12 nét
con đực (động vật)
12 nét
họ Bôn
12 nét
bò; trâu
12 nét
bê con; bò con
12 nét
đơn vị sức kéo của súc vật (đủ để kéo cày, bừa, v.v.)
12 nét
bò đực; trâu đực
12 nét
bò u (bò Zebu)
13 nét
con bò lai (giữa bò đực và bò yak cái)
13 nét
khao thưởng; khao quân (thưởng công bằng thức ăn, đồ uống)
14 nét
bò đực bị thiến
14 nét
bò đen; bò yak
15 nét
- 犟jiàng
bướng bỉnh; cứng đầu
16 nét
tiếng thở hổn hển của bò
20 nét
bò tây tạng cổ ở đông nam Trung Quốc; còn gọi là bò nguy
21 nét
từ dùng trong "trâu quỳ" (một loài trâu/bò)
25 nét
biến thể cũ của 犨[chou1]
27 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.