- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
dị đoan giả; kẻ dị giáo; kẻ ngoài phe
Anh ta là một kẻ dị giáo.
dị đoan giả; kẻ dị giáo; kẻ ngoài phe
Anh ta là một kẻ dị giáo.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
dị đoan giả; kẻ dị giáo; kẻ ngoài phe
dị đoan giả; kẻ dị giáo; kẻ ngoài phe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.