- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quân cờ hi sinh; quân cờ bỏ đi (trong cờ vua hoặc cờ vây)
Khí tử là một chiến lược trong cờ vây.
con bị bỏ rơi; (cờ) quân cờ hy sinh
Anh ấy là một đứa trẻ bị bỏ rơi.
quân cờ bị bỏ; (bóng) thứ/người bị hy sinh hoặc bỏ rơi
quân cờ hi sinh; quân cờ bỏ đi (trong cờ vua hoặc cờ vây)
Khí tử là một chiến lược trong cờ vây.
con bị bỏ rơi; (cờ) quân cờ hy sinh
Anh ấy là một đứa trẻ bị bỏ rơi.
quân cờ bị bỏ; (bóng) thứ/người bị hy sinh hoặc bỏ rơi
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quân cờ hi sinh; quân cờ bỏ đi (trong cờ vua hoặc cờ vây)
quân cờ hi sinh; quân cờ bỏ đi (trong cờ vua hoặc cờ vây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bị coi là một quân cờ bị bỏ rơi.
bỏ con; (cờ) quân cờ hy sinh
Anh ấy bị coi là một quân cờ bị bỏ rơi.
bỏ con; (cờ) quân cờ hy sinh