- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
làm nhàu; làm nhăn
Anh ấy làm nhăn tờ giấy rồi.
làm nhàu; làm nhăn
Anh ấy làm nhăn tờ giấy rồi.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
làm nhàu; làm nhăn
làm nhàu; làm nhăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.