⽪
bì · da
pí (pi2)
Bộ thủ số 107 · 5 nét (第 107 部首 · 5 画 dì 107 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽪ (bì) — nghĩa: da, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có gốc từ chữ tượng hình trong triện thư, mô tả da hoặc vỏ ngoài của sinh vật, với các nét sóng lượn biểu thị kết cấu gồ ghề của bề mặt da.
Mẹo nhớ: Hình những sóng nằm ngang và đường cong chính là hình ảnh của da với những nếp gấp tự nhiên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
7 chữda; vỏ; lớp ngoài
HSK 35 nét
nhăn; nhàu; nhàn
HSK 710 nét
mụn; nốt sần; sẩn (da)
10 nét
nứt; nẻ; tứa ra
11 nét
nứt nẻ; da nứt nẻ
12 nét
mụn mủa; mặt lở loét
16 nét
(văn) vảy nang trên da; lớp da chết
18 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.