· da

(pi2)

Bộ thủ số 107 · 5 nét (107 部首 · 5 107 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽪ (bì) — nghĩa: da, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có gốc từ chữ tượng hình trong triện thư, mô tả da hoặc vỏ ngoài của sinh vật, với các nét sóng lượn biểu thị kết cấu gồ ghề của bề mặt da.

Mẹo nhớ: Hình những sóng nằm ngang và đường cong chính là hình ảnh của da với những nếp gấp tự nhiên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • da; vỏ; lớp ngoài

    HSK 3

    5 nét

  • zhòutrứu

    nhăn; nhàu; nhàn

    HSK 7

    10 nét

  • pàopháo

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    10 nét

  • jūnquân

    nứt; nẻ; tứa ra

    11 nét

  • cūnthuân

    nứt nẻ; da nứt nẻ

    12 nét

  • zhātra

    mụn mủa; mặt lở loét

    16 nét

  • zhāochao

    (văn) vảy nang trên da; lớp da chết

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.