- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
Anh ấy đã quy y Phật giáo.
dựa vào; nương tựa; ỷ vào
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
chỗ nương tựa; quy y
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
Anh ấy đã quy y Phật giáo.
dựa vào; nương tựa; ỷ vào
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
chỗ nương tựa; quy y
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.