- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Hoa kiều hồi hương; người Hoa về nước định cư
Anh ấy là một người Hoa kiều hồi hương.
Hoa kiều hồi hương; người Hoa về nước định cư
Anh ấy là một người Hoa kiều hồi hương.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Hoa kiều hồi hương; người Hoa về nước định cư
Hoa kiều hồi hương; người Hoa về nước định cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.