- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
hướng về; quay về phía; nhắm vào
Anh ấy đã hướng về ánh sáng.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
hướng về; quay về phía; nhắm vào
Anh ấy đã hướng về ánh sáng.
hướng về; quay về phía; nhắm vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.