- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
bị bắt giữ và đưa ra xét xử; đưa về quy án
Tài liệu này đã được lưu hồ sơ rồi.
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
Tội phạm cuối cùng đã bị đưa ra công lý.
bị bắt giữ và đưa ra xét xử; đưa về quy án
Tài liệu này đã được lưu hồ sơ rồi.
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
Tội phạm cuối cùng đã bị đưa ra công lý.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
bị bắt giữ và đưa ra xét xử; đưa về quy án
bị bắt giữ và đưa ra xét xử; đưa về quy án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.