- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
lưu hồ sơ; lưu trữ (tài liệu)
Xin hãy lưu trữ những tài liệu này.
lưu hồ sơ; lưu trữ tài liệu
lưu hồ sơ; lưu trữ (tài liệu)
Xin hãy lưu trữ những tài liệu này.
lưu hồ sơ; lưu trữ tài liệu
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
lưu hồ sơ; lưu trữ (tài liệu)
lưu hồ sơ; lưu trữ (tài liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.