- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
đường về; lối về
Chúng tôi đang đi trên đường về.
đường về; lối về
Anh ấy đã lên đường trở về.
đường về; lối về
Chúng tôi đang đi trên đường về.
đường về; lối về
Anh ấy đã lên đường trở về.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường về; lối về
đường về; lối về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.