- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
quyền lực chính trị; quyền hành (quản lý đất nước)
中那一天的晚上nà yī tiān de wǎnshang
Tối hôm đó chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
中同一天的晚上tóng yī tiān de wǎnshang
Tối hôm đó chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
quyền lực chính trị; quyền hành (quản lý đất nước)
中那一天的晚上nà yī tiān de wǎnshang
Tối hôm đó chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
中同一天的晚上tóng yī tiān de wǎnshang
Tối hôm đó chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
quyền lực chính trị; quyền hành (quản lý đất nước)
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
quyền lực chính trị; quyền hành (quản lý đất nước)
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.