- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
băng video; băng ghi hình
中记录影像的磁带;可以用机器播放看jìlù yǐngxiàng de cízòdài; kěyǐ yòng jīqi bōfàng kàn
Tôi có một cuộn băng video.
băng video; băng ghi hình (Đài Loan)
中用来记录和播放视频内容的磁带yònglái jìlù hé bōfàng shìpín nèiróng de cítài
Tôi có một cuộn băng video cũ.
băng video; băng ghi hình
中记录影像的磁带;可以用机器播放看jìlù yǐngxiàng de cízòdài; kěyǐ yòng jīqi bōfàng kàn
Tôi có một cuộn băng video.
băng video; băng ghi hình (Đài Loan)
中用来记录和播放视频内容的磁带yònglái jìlù hé bōfàng shìpín nèiróng de cítài
Tôi có một cuộn băng video cũ.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng video; băng ghi hình
băng video; băng ghi hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.